Bài viết

Năm 2017, chỉ còn 226 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Năm 2017, chỉ còn 226 ngành, nghề kinh doanh có điều kiện

Đó là nội dung tại Dự thảo Luật sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 Luật Đầu tư về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện.

Chiều 9/11, các đại biểu Quốc hội làm việc tại hội trường nghe Tờ trình dự án Luật sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện của Luật đầu tư.

Tờ trình dự án Luật sửa đổi, bổ sung Phụ lục 4 Luật Đầu tư về Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nêu rõ dự án Luật được xây dựng trên cơ sở yêu cầu cắt giảm một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện và điều kiện đầu tư kinh doanh không cần thiết, thiếu tính khả thi nhằm xóa bỏ rào cản gia nhập thị trường, giảm chi phí kinh doanh cho doanh nghiệp, bảo đảm thực hiện đầy đủ, nhất quán quyền tự do kinh doanh của người dân, doanh nghiệp trong những ngành, nghề mà Luật này không cấm. 

Bổ sung một số ngành, nghề cần thiết phải quy định là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện nhằm bảo đảm quốc phòng, an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, đạo đức xã hội, sức khỏe của cộng đồng, đáp ứng yêu cầu mới phát sinh trong thực tiễn quản lý nhà nước đối với hoạt động đầu tư kinh doanh. Qua đó, hệ thống hóa, cập nhật một số ngành, nghề nhằm nâng cao tính minh bạch, khả thi, tạo thuận lợi cho việc áp dụng và thực thi pháp luật của người dân, doanh nghiệp cũng như cơ quan quản lý nhà nước.

Những nội dung sửa đổi, bổ sung Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện phải bảo đảm tính thống nhất, đồng bộ của hệ thống pháp luật cũng như công tác quản lý nhà nước đối với ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện; tránh tạo ra khoảng trống pháp lý, gây xáo trộn hoạt động đầu tư kinh doanh; tạo môi trường đầu tư kinh doanh thông thoáng, thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp, nhưng vẫn phải tiếp tục duy trì, nâng cao hiệu lực, hiệu quả quản lý nhà nước. 

Dự thảo luật này gồm những nội dung chủ yếu bãi bỏ 27 ngành, nghề không cần thiết phải quy định là ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện do không đáp ứng các tiêu chí và mục đích quy định tại Khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư hoặc thiếu tính khả thi, không còn phù hợp với thực tiễn hoạt động đầu tư kinh doanh cũng như yêu cầu quản lý nhà nước. Bổ sung 15 ngành, nghề đã được quy định tại các luật hiện hành hoặc ngành, nghề mới phát sinh cần áp dụng điều kiện đầu tư kinh doanh phù hợp với các tiêu chí, mục đích quy định tại Khoản 1 Điều 7 Luật Đầu tư. 

Hệ thống hóa một số ngành, nghề có cùng mục tiêu, tính chất và cơ quan quản lý để tránh trùng lặp, phân tán trong công tác quản lý nhà nước đối với các ngành, nghề này. Theo đó, 29 ngành, nghề có nội dung trùng lặp đã được hợp nhất vào 19 ngành, nghề; cập nhật, chuẩn xác hóa tên 18 ngành, nghề nhằm phản ánh chính xác, đầy đủ, minh bạch điều kiện đầu tư kinh doanh đối với các ngành, nghề này phù hợp với quy định tại các luật có liên quan cũng như thực tiễn quản lý nhà nước. 

Theo đó, Dự thảo Luật này chỉ vỏn vẹn 2 Điều và 1 Phụ lục sửa đổi:

Điều 1: Thay thế Phụ lục 4 Danh mục ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện ban hành kèm theo Luật đầu tư số 67/2014/QH13 bằng Phụ lục ban hành kèm theo Luật này.

Điều 2: Luật này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

Chi tiết Phụ lục 4 như sau:

TT

NGÀNH, NGHỀ

1.              

Sản xuất con dấu

2.              

Kinh doanh công cụ hỗ trợ (bao gồm cả sửa chữa)

3.              

Kinh doanh các loại pháo

4.              

Kinh doanh dịch vụ cầm đồ

5.              

Kinh doanh dịch vụ xoa bóp

6.              

Kinh doanh thiết bị phát tín hiệu của xe được quyền ưu tiên

7.              

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ

8.              

Kinh doanh súng bắn sơn

9.              

Hành nghề luật sư

10.           

Hành nghề công chứng

11.           

Hành nghề giám định tư pháp trong các lĩnh vực tài chính, ngân hàng, xây dựng, cổ vật, di vật, bản quyền tác giả

12.           

Hành nghề bán đấu giá tài sản

13.           

Hoạt động dịch vụ của tổ chức trọng tài thương mại và hoạt động dịch vụ hòa giải thương mại

14.           

Hành nghề thừa phát lại

15.           

Hành nghề quản tài viên

16.           

Kinh doanh dịch vụ kế toán

17.           

Kinh doanh dịch vụ kiểm toán

18.           

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục về thuế

19.           

Kinh doanh dịch vụ làm thủ tục hải quan

20.           

Kinh doanh hàng miễn thuế

21.           

Kinh doanh kho ngoại quan, địa điểm thu gom hàng lẻ

22.           

Kinh doanh kho bảo thuế

23.           

Kinh doanh địa điểm làm thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải quan

24.           

Kinh doanh chứng khoán

25.           

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, lưu ký, bù trừ và thanh toán chứng khoán của Trung tâm lưu ký chứng khoán/ Tổ chức thị trường giao dịch chứng khoán niêm yết và các loại chứng khoán khác.

26.           

Kinh doanh bảo hiểm

27.           

Kinh doanh tái bảo hiểm

28.           

Môi giới bảo hiểm

29.           

Đại lý bảo hiểm

30.           

Kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

31.           

Kinh doanh xổ số

32.           

Kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài

33.           

Kinh doanh dịch vụ đòi nợ

34.           

Kinh doanh dịch vụ mua bán nợ

35.           

Kinh doanh dịch vụ xếp hạng tín nhiệm

36.           

Kinh doanh casino

37.           

Kinh doanh đặt cược

38.           

Kinh doanh dịch vụ quản lý quỹ hưu trí tự nguyện

39.           

Kinh doanh xăng dầu

40.           

Kinh doanh khí (bao gồm cả sản xuất, sửa chữa chai chứa LPG)

41.           

Kinh doanh dịch vụ giám định thương mại

42.           

Kinh doanh vật liệu nổ công nghiệp (bao gồm cả hoạt động tiêu hủy)

43.           

Kinh doanh tiền chất thuốc nổ

44.           

Kinh doanh ngành, nghề có sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuốc nổ

45.           

Kinh doanh dịch vụ nổ mìn

46.           

Kinh doanh hóa chất trừ hóa chất bị cấm theo Công ước Quốc tế về cấm phát triển, sản xuất, tàng trữ, sử dụng và phá hủy vũ khí hóa học

47.           

Kinh doanh rượu

48.           

Kinh doanh sản phẩm thuốc lá, nguyên liệu thuốc lá, máy móc thiết bị thuộc chuyên ngành thuốc lá

49.           

Hoạt động Sở giao dịch hàng hóa

50.           

Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực

51.           

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Công Thương

52.           

Xuất khẩu gạo

53.           

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa có thuế tiêu thụ đặc biệt

54.           

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng thực phẩm đông lạnh

55.           

Kinh doanh tạm nhập, tái xuất hàng hóa thuộc Danh mục hàng hóa đã qua sử dụng

56.           

Nhượng quyền thương mại

57.           

Kinh doanh than

58.           

Kinh doanh dịch vụ Lô-gi-stíc

59.           

Kinh doanh khoáng sản

60.           

Kinh doanh tiền chất công nghiệp

61.           

Hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến hoạt động mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

62.           

Hoạt động thương mại điện tử

63.           

Hoạt động dầu khí

64.           

Kiểm toán năng lượng

65.           

Hoạt động giáo dục nghề nghiệp

66.           

Kinh doanh dịch vụ phòng cháy, chữa cháy

67.           

Kinh doanh dịch vụ đánh giá kỹ năng nghề

68.           

Kinh doanh dịch vụ kiểm định kỹ thuật an toàn lao động đối với các máy, thiết bị vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn lao động

69.           

Kinh doanh dịch vụ huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động

70.           

Kinh doanh dịch vụ việc làm

71.           

Kinh doanh dịch vụ đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài

72.           

Kinh doanh dịch vụ cai nghiện ma tuý tự nguyện

73.           

Kinh doanh dịch vụ cho thuê lại lao động

74.           

Kinh doanh vận tải đường bộ

75.           

Kinh doanh dịch vụ bảo hành, bảo dưỡng xe ô tô

76.           

Sản xuất, lắp ráp, nhập khẩu xe ô tô

77.           

Kinh doanh dịch vụ kiểm định xe cơ giới

78.           

Kinh doanh dịch vụ đào tạo lái xe ô tô

79.           

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thẩm tra viên an toàn giao thông

80.           

Kinh doanh dịch vụ sát hạch lái xe

81.           

Kinh doanh dịch vụ thẩm tra an toàn giao thông

82.           

Kinh doanh vận tải đường thủy

83.           

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa, phục hồi phương tiện thủy nội địa

84.           

Kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên và người lái phương tiện thủy nội địa

85.           

Đào tạo, huấn luyện thuyền viên hàng hải và tổ chức tuyển dụng cung ứng thuyền viên hàng hải

86.           

Kinh doanh vận tải biển, dịch vụ đại lý tàu biển

87.           

Kinh doanh theo phương thức bán hàng đa cấp

88.           

Kinh doanh dịch vụ lai dắt tàu biển

89.           

Nhập khẩu, phá dỡ tàu biển đã qua sử dụng

90.           

Kinh doanh dịch vụ đóng mới, hoán cải, sửa chữa tàu biển

91.           

Kinh doanh khai thác cảng biển

92.           

Kinh doanh vận tải hàng không

93.           

Kinh doanh dịch vụ thiết kế, sản xuất, bảo dưỡng hoặc thử nghiệm tàu bay, động cơ tàu bay, cánh quạt tàu bay và trang bị, thiết bị tàu bay tại Việt Nam

94.           

Kinh doanh cảng hàng không, sân bay

95.           

Kinh doanh dịch vụ hàng không tại cảng hàng không, sân bay

96.           

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

97.           

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, huấn luyện nghiệp vụ nhân viên hàng không

98.           

Kinh doanh vận tải đường sắt

99.           

Kinh doanh kết cấu hạ tầng đường sắt

100.         

Kinh doanh đường sắt đô thị

101.         

Kinh doanh dịch vụ vận tải đa phương thức

102.         

Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hàng nguy hiểm

103.         

Kinh doanh vận tải đường ống

104.         

Kinh doanh dịch vụ bảo đảm an toàn hàng hải

105.         

Kinh doanh bất động sản

106.         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức về môi giới bất động sản, điều hành sàn giao dịch bất động sản

107.         

Kinh doanh dịch vụ đào tạo, bồi dưỡng kiến thức chuyên môn, nghiệp vụ quản lý vận hành nhà chung cư

108.         

Kinh doanh dịch vụ tư vấn quản lý dự án

109.         

Kinh doanh dịch vụ khảo sát xây dựng

110.         

Kinh doanh dịch vụ tổ chức thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng

111.         

Kinh doanh dịch vụ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình

112.         

Kinh doanh dịch vụ thi công xây dựng công trình

113.         

Hoạt động xây dựng của nhà thầu nước ngoài

114.         

Kinh doanh dịch vụ quản lý chi phí đầu tư xây dựng

115.         

Kinh doanh dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng

116.         

Kinh doanh dịch vụ thí nghiệm chuyên ngành xây dựng

117.         

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành nhà chung cư

118.         

Kinh doanh dịch vụ quản lý, vận hành cơ sở hỏa táng

119.         

Kinh doanh dịch vụ lập thiết kế quy hoạch xây dựng

120.         

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch đô thị do tổ chức, cá nhân nước ngoài thực hiện

121.         

Kinh doanh sản phẩm amiang trắng thuộc nhóm Serpentine

122.         

Kinh doanh dịch vụ bưu chính

123.         

Kinh doanh dịch vụ viễn thông

124.         

Kinh doanh dịch vụ chứng thực chữ ký số

125.         

Thành lập, hoạt động nhà xuất bản

126.         

Kinh doanh dịch vụ in

127.         

Kinh doanh dịch vụ phát hành xuất bản phẩm

128.         

Kinh doanh dịch vụ mạng xã hội

129.         

Kinh doanh trò chơi trên mạng

130.         

Kinh doanh dịch vụ phát thanh, truyền hình trả tiền

131.         

Kinh doanh dịch vụ thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp

132.         

Dịch vụ gia công, tái chế, sửa chữa, làm mới sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng thuộc danh mục sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu cho đối tác nước ngoài

133.         

Kinh doanh dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông di động, mạng Internet

134.         

Kinh doanh dịch vụ đăng ký, duy trì tên miền ".vn"

135.         

Kinh doanh các thiết bị gây nhiễu, phá sóng thông tin di động

136.         

Kinh doanh sản phẩm và dịch vụ an toàn thông tin

137.         

Hoạt động của cơ sở giáo dục đại học

138.         

Hoạt động của cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài, văn phòng đại diện giáo dục nước ngoài tại Việt Nam, phân hiệu cơ sở giáo dục có vốn đầu tư nước ngoài

139.         

Hoạt động của cơ sở giáo dục thường xuyên

140.         

Hoạt động của cơ sở giáo dục phổ thông

141.         

Hoạt động của các trường chuyên biệt

142.         

Hoạt động của cơ sở giáo dục mầm non

143.         

Hoạt động liên kết đào tạo với nước ngoài

144.         

Dịch vụ tổ chức dạy thêm, học thêm

145.         

Hoạt động của tổ chức kiểm định chất lượng giáo dục

146.         

Hoạt động dịch vụ tư vấn du học

147.         

Khai thác thủy sản

148.         

Kinh doanh thủy sản

149.         

Kinh doanh thức ăn thuỷ sản, thức ăn chăn nuôi

150.         

Kinh doanh đóng mới, cải hoán tàu cá

151.         

Kinh doanh chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

152.         

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống thủy sản

153.         

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thức ăn thủy sản, thức ăn chăn nuôi

154.         

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã theo Phụ lục của Công ước CITES

155.         

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

156.         

Nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng động vật hoang dã thông thường

157.         

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, quá cảnh và nhập nội từ biển mẫu vật từ tự nhiên quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

158.         

Xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu mẫu vật nuôi sinh sản, nuôi sinh trưởng, trồng cấy nhân tạo quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES

159.         

Kinh doanh thuốc bảo vệ thực vật

160.         

Kinh doanh dịch vụ xử lý vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật

161.         

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm thuốc bảo vệ thực vật

162.         

Kinh doanh dịch vụ bảo vệ thực vật

163.         

Kinh doanh thuốc thú y, chế phẩm sinh học, vắc xin, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y

164.         

Kinh doanh dịch vụ kỹ thuật về thú y

165.         

Kinh doanh dịch vụ xét nghiệm, phẫu thuật động vật

166.         

Kinh doanh dịch vụ tiêm phòng, chẩn đoán bệnh, kê đơn, chữa bệnh, chăm sóc sức khỏe động vật

167.         

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm thuốc thú y (bao gồm thuốc thú y, thuốc thú y thủy sản, vắc xin, chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất dùng trong thú y, thú y thủy sản)

168.         

Kinh doanh chăn nuôi tập trung; giết mổ động vật; cách ly kiểm dịch động vật, sản phẩm động vật.

169.         

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

170.         

Kinh doanh phân bón và dịch vụ khảo nghiệm phân bón

171.         

Kinh doanh giống cây trồng, giống vật nuôi, giống thủy sản

172.         

Kinh doanh dịch vụ khảo nghiệm giống cây trồng, giống vật nuôi

173.         

Kinh doanh thực vật rừng, động vật rừng hạn chế khai thác, sử dụng vì mục đích thương mại

174.         

Kinh doanh dịch vụ thử nghiệm, khảo nghiệm chế phẩm sinh học, vi sinh vật, hóa chất, chất xử lý cải tạo môi trường trong nuôi trồng thủy sản

175.         

Kinh doanh sản phẩm biến đổi gen

176.         

Kinh doanh dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh

177.         

Kinh doanh dược

178.         

Sản xuất mỹ phẩm

179.         

Kinh doanh hóa chất, chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng y tế

180.         

Kinh doanh thực phẩm thuộc lĩnh vực quản lý chuyên ngành của Bộ Y tế

181.         

Kinh doanh trang thiết bị y tế

182.         

Kinh doanh dịch vụ giám định về sở hữu trí tuệ (bao gồm: giám định về quyền tác giả và quyền liên quan, giám định sở hữu công nghiệp và giám định về quyền đối với giống cây trồng)

183.         

Kinh doanh dịch vụ tiến hành công việc bức xạ

184.         

Kinh doanh dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử

185.         

Kinh doanh dịch vụ đánh giá sự phù hợp

186.         

Kinh doanh dịch vụ kiểm định, hiệu chuẩn, thử nghiệm phương tiện đo, chuẩn đo lường

187.         

Kinh doanh mũ bảo hiểm cho người đi mô tô, xe máy

188.         

Kinh doanh dịch vụ đánh giá, định giá và giám định công nghệ

189.         

Kinh doanh dịch vụ đại diện quyền sở hữu trí tuệ

190.         

Kinh doanh dịch vụ sản xuất, phát hành và phổ biến phim

191.         

Kinh doanh dịch vụ giám định cổ vật

192.         

Kinh doanh dịch vụ lập quy hoạch dự án hoặc tổ chức thi công, giám sát thi công dự án bảo quản, tu bổ và phục hồi di tích

193.         

Kinh doanh dịch vụ karaoke, vũ trường

194.         

Kinh doanh dịch vụ lữ hành

195.         

Kinh doanh hoạt động thể thao

196.         

Kinh doanh dịch vụ biểu diễn nghệ thuật, trình diễn thời trang, tổ chức thi người đẹp, người mẫu

197.         

Kinh doanh bản ghi âm, ghi hình ca múa nhạc, sân khấu

198.         

Kinh doanh dịch vụ lưu trú

199.         

Kinh doanh dịch vụ quảng cáo

200.         

Mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia

201.         

Kinh doanh dịch vụ bảo tàng

202.         

Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)

203.         

Xuất khẩu di vật, cổ vật không thuộc sở hữu nhà nước, sở hữu của tổ chức chính trị, tổ chức chính trị-xã hội; nhập khẩu hàng hóa văn hóa thuộc diện quản lý chuyên ngành của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

204.         

Kinh doanh dịch vụ xây dựng cơ sở dữ liệu đất đai

205.         

Kinh doanh dịch vụ xác định giá đất

206.         

Kinh doanh dịch vụ đo đạc và bản đồ

207.         

Kinh doanh dịch vụ dự báo, cảnh báo khí tượng thủy văn

208.         

Kinh doanh dịch vụ khoan, thăm dò nước dưới đất

209.         

Kinh doanh dịch vụ khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào nguồn nước

210.         

Kinh doanh dịch vụ điều tra cơ bản, tư vấn lập quy hoạch, đề án, báo cáo tài nguyên nước

211.         

Kinh doanh dịch vụ thăm dò khoáng sản

212.         

Khai thác khoáng sản

213.         

Kinh doanh dịch vụ xử lý chất thải nguy hại

214.         

Nhập khẩu phế liệu

215.         

Kinh doanh dịch vụ quan trắc môi trường

216.         

Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải

217.         

Hoạt động kinh doanh của các ngân hàng thương mại

218.         

Hoạt động kinh doanh của các tổ chức tín dụng phi ngân hàng

219.         

Hoạt động kinh doanh của ngân hàng hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, tổ chức tài chính vi mô

220.         

Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán

221.         

Cung ứng dịch vụ thông tin tín dụng

222.         

Hoạt động ngoại hối của tổ chức không phải là tổ chức tín dụng

223.         

Kinh doanh vàng

224.         

Hoạt động in, đúc tiền

225.         

Kinh doanh quân trang, quân dụng cho lực lượng vũ trang, vũ khí quân dụng, trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng quân sự, công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng

226.         

Kinh doanh thiết bị, phần mềm ghi âm, ghi hình, định vị ngụy trang

 

 

Chia sẻ:

Bài viêt cùng danh mục: